Chủ Nhật, 17 tháng 6, 2018

Tổng hợp câu hỏi răng hàm mặt dh yhn4


1.loại vi khuẩn đóng vai trò quyết định gây sâu răng:
a. Lactobacillus
b. Streptococcus mutans
c. liên cầu
d. Actinomyces



2.dấu hiệu để phân biệt S3 với lõm hình chêm:
a. răng buốt khi có kích thích
b. thử lạnh (+)
c. vị trí tổn thương
d. hình thái tổn thương


3.loại nhiễm trùng đe dọa trực tiếp tới tính mạng bệnh nhân là:
a. viêm quanh cuống răng cấp tính
b. viêm mô tế bào lan tỏa
c. viêm xương tủy hàm mạn
d. viêm tủy răng


4.loại nhiễm trùng làm bệnh nhân bị sốt trên 40 oC, rét run, mạch nhanh nhưng không tương xứng với nhiệt độ là:
a. viêm quanh cuống răng cấp tính
b. viêm mô tế bào lan tỏa
c. nhiễm trùng máu
d. viêm xương tủy hàm do răng


5.bệnh lý ở răng nào có thể gây nhiễm khuẩn xoang hàm:
a. 11
b. 24
c. 48
d. 36


6.triệu chứng duy nhất gãy xương ổ răng:
a. lợi rách, kẽ răng rộng, khớp cắn sai
b. xương hàm di động, lợi rách, khớp cắn sai
c. khớp cắn sai, xương hàm di động
d. lợi rách, khớp cắn sai, răng và ổ răng di động


7.gãy Lefort không chảy máu ở hốc:
a. mũi trước
b. mũi sau
c. tai
d. miệng


8.phân loại ung thư theo TNM thì T4 có đường kính:
a. < 2 cm
b. 2 - <3 cm
c. 3 - <4 cm
d. 4 - 5 cm


9.khi anh/chị gặp bệnh nhân bị viêm tủy cấp đến nhà vào buổi đêm, cách giải quyết là:
a. gửi tới viện
b. đặt thuốc diệt tủy
c. gây tê tại chỗ
d. dùng thuốc giảm đau
e. không xử lý gì


10.dấu hiệu chỉ có ở viêm quanh cuống cấp, không có ở viêm tủy cấp:
a. đau nhức dữ dội
b. lỗ sâu lớn - sâu
c. gõ dọc ngang (++)
d. ngách lợi sưng nề, ấn đau


11.việc cần làm ngay tại nơi xảy ra tai nạn khi bệnh nhân khó thở do tụt lưỡi ra sau:
a. đặt ống nội khí quản
b. mở khí quản
c. đặt canuyn
d. kéo và cố định lưỡi vào khuy áo


12.gãy xương hàm dưới vùng góc hàm di lệch nhiều gây tê môi dưới vì đứt dây thần kinh:
a. răng dưới
b. cằm
c. lưỡi IX
d. đại hạ thiệt XII


13.chiều sâu của lỗ sâu ngà sâu (S3):
a. 1 - 2 mm
b. > 2 - 4 mm
c. > 4 - 6 mm
d. > 6 mm


14.bệnh viêm quanh răng sớm gồm:
a. viêm quanh răng tuổi trẻ và viêm quanh răng trước tuổi dậy thì
b. viêm quanh răng sang chấn
c. viêm quanh răng tiến triển nhanh
d. tất cả các ý trên đều đúng


15.tai biến nguy hiểm khi cố định 2 hàm:
a. khó thở
b. chảy máu
c. nôn
d. nhiễm trùng


15.phương pháp điều trị triệt để u hỗn hợp chưa ung thư hóa:
a. cắt u
b. tia xạ
c. cắt u + tuyến
d. tia xạ + hóa chất

17.nguyên nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp trên của trẻ khe hở môi + vòm miệng là:
a. sặc nước ối
b. môi trường
c. ăn uống sặc
d. luồng không khí thở không qua mũi

18.yếu tố gây buốt răng hay gặp nhất khi hỏi bệnh nhân là:
a. nóng
b. nóng - lạnh
c. lạnh
d. chua - ngọt

19.vùng hàm mặt được nuôi đưỡng trực tiếp bởi động mạch:
a. cảnh gốc
b. cảnh trong
c. cảnh ngoài
d. hàm trong

20.trong viêm quanh răng, túi bệnh lý:
a. < 3 mm
b. = 3 mm
c. > 3 mm
d. ≥ 4 mm

21.dấu hiệu để chẩn đoán phân biệt trên lâm sàng giữa T3 - VQC3 là:
a. không đau
b. răng đổi màu
c. thử tủy (-)
d. có lỗ rò ở lợi
e. gõ ngang dọc (-)

22.nguyên nhân hay gây viêm nhiễm phần mềm hàm mặt:
a. đụng dập phần mềm
b. rách da
c. gãy xương hàm hở
d. gãy xương kín

23.viêm mô tế bào có khả năng áp xe khi:
a. bệnh nhân vẫn sốt cao 39 - 40 oC
b. đau giảm
c. sưng nhiều phần mềm và không rõ dấu hiệu chuyển sóng
d. sưng đã kéo dài 3 - 4 ngày
e. tất cả các dấu hiệu trên

24.áp xe: giảm đau, giảm sốt, giảm sưng, ấn mềm, dấu hiệu chuyển sóng.
Dấu hiệu đau khác biệt giữa VQC2 với T2 là:
a. thành cơn dữ dội
b. liên tục dữ dội
c. tăng khi có kích thích
d. đau lan 1/2 đầu mặt

25.khi điều trị viêm tấy hoại thư, bạn cần phải:
a. chống nhiễm trùng toàn thân bằng kháng sinh liều cao, phối hợp
b. chống nhiễm độc bằng truyền dịch và nâng cao thể trạng
c. trích rạch rộng
d. điều trị răng nguyên nhân (nếu có)
e. tất cả các biện pháp trên

26.nguyên nhân gây viêm nhiễm vùng hàm mặt:
a. khối u lành phần mềm
b. u ác tính
c. viêm hạch cấp
d. viêm tuyến nước bọt cấp

27.để phòng bệnh sâu răng nên dùng thêm fluor trong trường hợp:
a. nồng độ fluor trong nước dưới 0.6 ppm
b. cho bà mẹ có thai
c. cho trẻ trong thời kỳ bú mẹ ở cả những vùng có fluor hóa nước uống
d. nống độ fluor trong nước trên 1.2 ppm

28.ở ngà răng tiên phát, các ống ngà:
a. chạy vuông góc với nhau
b. chạy song song với nhau
c. chạy đan chéo nhau
d. chạy theo hình vòng tròn

29.chỉ tơ nha khoa được sử dụng với mục đích:
a. lấy thức ăn ở kẽ răng
b. làm sạch mảng bám răng ở mặt bên
c. phòng sâu răng ở mặt bên và mặt ngoài của răng
d. xoa nắn nhú lợi

30.một người bệnh thỉnh thoảng đau răng, sưng lợi, toàn thân sốt, điều trị kháng sinh hết sưng, hết đau nhưng có lỗ rò ở da phần mềm tương ứng vùng răng đau. Khả năng nào có thể xảy ra:
a. viêm quanh cuống răng mạn tính
b. viêm quanh răng mạn tính
c. viêm xương tủy hàm mạn tính
d. u nang chân răng

31.một bệnh nhân nữ 14 tuổi đến khám và phàn nàn với bác sĩ rằng thường xuyên chải răng chảy máu, thỉnh thoảng mút chíp cũng chảy máu, không sốt, không đau răng và lợi, miệng rất hôi. Sau khi thăm khám bác sĩ xử trí như thế nào là đúng nhất:
a. kê đơn thuốc
b. hướng dẫn bệnh nhân cách chải răng
c. lấy cao răng và mảng bám răng
d. lấy cao răng và mảng bám kèm hướng dẫn chải răng
e. bơm rửa lợi bằng nước oxy già 3%

32.bệnh nhân có răng 46 bị đau âm ỉ liên tục cách đây 2 ngày, có cảm giác răng chồi cao, sốt nhẹ, có lỗ sâu mặt xa, răng lung lay độ I, gõ dọc đau hơn gõ ngang, lợi vùng cuống sưng nề nhẹ, răng có nhiều cao răng bám. Chẩn đoán là:
a. viêm quanh cuống bán cấp
b. viêm quanh cuống cấp
c. viêm quanh cuống mạn
d. viêm quanh răng cấp

33.một trẻ 8 tuổi đến khám có một lỗ sâu ở răng hàm lớn. Nếu lỗ sâu đó ở răng số 5 và quyết định nhổ răng số 5 thì sẽ ảnh hưởng đến:
a. mầm răng 5 vĩnh viễn
b. vị trí răng 5 vĩnh viễn
c. mầm răng 6 vĩnh viễn
d. mầm răng 4 vĩnh viễn

34.một trẻ 8 tuổi đến khám có một lỗ sâu ở răng hàm lớn. Nếu lỗ sâu đó ở răng số 5 thì hướng điều trị là:
a. hàn
b. nhổ
c. không làm gì


35.khi có viêm nhiễm vùng hàm mặt, triệu chứng để xác định răng nguyên nhân chúng ta dựa vào:
a. thử tủy (-)
b. khám thấy răng lung lay, đau
c. răng đổi màu
d. tất cả các dấu hiệu trên


36.nội dung tư vấn nào dưới đây không cần thiết:
a. tác dụng của các thuốc chống nhiễm trùng đường hô hấp trên
b. số liệu tỷ lệ khe hở môi + vòm miệng, quá trình, kết quả điều trị
c. chế độ và phương pháp dinh dưỡng của trẻ bị khe hở môi + vòm miệng
d. phòng và điều trị các biến chứng


37.đường gây sâu răng nhiều nhất là:
a. sucrose
b. glucose
c. fructose
d. maltose
e. lactose