Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Tài liệu lưu hành nội bộ

Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Tài liệu lưu hành nội bộ

Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Tài liệu lưu hành nội bộ

Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Tài liệu lưu hành nội bộ .

Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Tài liệu lưu hành nội bộ

Hiển thị các bài đăng có nhãn đề thi mắt. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn đề thi mắt. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 2 tháng 7, 2018

Test : bệnh mắt trẻ em


MCQ

Triệu chứng điển hình của glaucoma bẩm sinh là:
A. đau đầu
B. nhức mắt
C. sợ ánh sáng
D. nhìn một thành hai
E. tất cả các triệu chứng trên

Test mắt : nhãn áp


Nhãn áp của người Việt Nam bình thường trong giới hạn sau
A. Từ 15 - 19 mmHg
B. Từ 15 - 30 mmHg
C. Từ 19 - 27 mmHg
D. Từ 16 - 22 mmHg
E. Từ 22 - 29 mmHg

Test mắt : thị trường


Giới hạn thị trường ở một mắt của người bình thường là
A. Phía thái dương 90 o - 95 o, dưới 70 o, mũi 60 o, trên 50 o - 60 o
B. Phía thái dương 50 o - 60 o, dưới 70 o, mũi 60 o, trên 80 o - 90 o
C. Phía thái dương 90 o - 95 o, dưới 90 o, mũi 40 o, trên 70 o
D. Phía thái dương 60 o - 70 o, dưới 70 o, mũi 90 o, trên 60 o
E. Phía thái dương 90 o - 95 o, dưới 40 o, mũi 60 o, trên 90 o

Test mắt : Thị lực


Thị lực là khả năng của mắt:
A. Nhìn thấy được rõ mọi vật
B. Phân li được hai điểm riêng biệt sát cạnh nhau
C. Phân li được hai vật sát cạnh nhau
D. Phân biệt được chi tiết các vật
E. Phân biệt độ tương phản của các vật

Phần 3. test mắt HMU online 103 câu

Sụp mi do tổn thương dây thần kinh:
a. Dây TK số III.
b. Dây TK số IV.
c. Dây TK số V.
d. Dây TK số VI.
a

Ổ loét trong viêm loét giác mạc do vi khuẩn có đặc điểm:

phần 1: Tóm tắt bệnh nhãn khoa


Chấn thương xuyên thủng nhãn cầu - Vỡ củng mạc

Do chấn thương đụng giập và chấn thương xuyên nhãn cầu gây ra.

Các dấu hiệu: Mắt mềm, phòi kẹt mống mắt, đồng tử không đều.
Mắt bị vỡ hay xuyên thủng dễ bị nhiễm trùng (viêm nội nhãn) và có thể xuất hiện nhãn viêm giao cảm về sau (hiện tượng viêm màng bồ đào mắt bình thường bên kia xuất hiện muộn sau chấn thương xuyên)

Điều trị: Phẫu thuật khâu đóng vết thương cấp cứu.

Phần 2. đề thi lâm sàng nhãn khoa


Bệnh nhân nam 43 tuổi, cách đây 4 tháng, góc trong mắt phải ngày càng sưng nề nhiều, kèm theo đau nhức và chảy nước mắt nhiều. Sốt 39 độ

Câu 1: Chẩn đoán là
A. Chắp mi viêm tấy
B. Mụn nhọt mi mắt
C. Viêm mủ túi lệ @
D. Khối u mi mắt

Thứ Bảy, 30 tháng 6, 2018

Test mắt lâm sang 9,8 điểm


I.       Bệnh nhân nam 45 tuổi,tiền sử huyết áp 160/100 mmHg đã nhiều năm nay,dùng thuốc hạ áp không có kết quả.Cách đây 2 ngày bệnh nhân nhìn thấy cảnh vậy có màu đỏ và mờ nhiều.Sau đây là hình ảnh đáy mắt:



Câu 1: Qua hình ảnh chụp võng mạc thấy:
A.      Phù hoàng điểm
B.      Phù gai thị
C.      Phù gai thị,giãn tĩnh mạch,xuất huyết võng mạc@
D.      Giãn tĩnh mạch

Câu hỏi thi không có trong Test 2013

1.       Trong chấn thương mắt, để xác định đúng dị vật cản quang trong dịch kính ta dùng:
A.      Chụp XQ thẳng- nghiêng @
B.      Chụp Volgt
C.      Chụp Baltin
D.      Chụp phim Blodeu- Hirzt
2.       Dị vật nào có từ tính:
A.      Đồng
B.      Chì
C.      Vàng
D.      Không ý nào đúng@

Thứ Bảy, 19 tháng 5, 2018

Test thuốc nhẫn khoa

I.       Câu hỏi MCQ

Khoanh tròn chữ cái đứng đầu một ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:


Thuốc không có tác dụng liệt điều tiết là:
A. homatropin
B. atropin
C. neosynephrin
D. cyclopentolat
E. tropicamit
C  :Phenylephrin là thuốc kích thích hệ alpha - adrenergic, kích thích chọn lọc trên receptor alpha 1

Test : mắt và bệnh toàn thân


MCQ

Đồng tử Argyll-Robertson là dấu hiệu của:
A. bệnh toxoplasma
B. bệnh zona mắt
C. bệnh giang mai thần kinh
D. liệt dây thần kinh số III
E. liệt dây thần kinh số VI

Test bỏng mắt


I.       Câu hỏi MCQ
Khoanh tròn chữ cái đứng đầu một ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:

1.       Tác nhân nào dưới đây không gây bỏng mắt :
A.      Tia tử ngoại
B.      Tia hồng ngoại
C.      Tia gama
D.      Tia Rơn-ghen
E.      Tia laze

Test chấn thương mắt


Khoanh tròn chữ cái đứng đầu một ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:


1.       Sụp mi sau chấn thương là do tổn thương :
A.      Dây thần kinh số II
B.      Dây thần kinh số III
C.      Dây thần kinh số V1
D.      Dây thần kinh số V2
E.      Dây thần kinh số IV

Test mắt : glôcôm

 Khoanh tròn chữ cái đứng đầu một ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:


1.       Xử trí glôcôm góc đóng tiềm tàng bằng:



A.      Điện đông thể mi

B.      Mổ cắt bè củng giác mạc

C.      Mổ cắt mống mắt ngoại vi

D.      Uống axetazolamit và tra pilocacpin 1%.

E.      Quang đông thể mi

Test : viêm màng bồ đào

Khoanh tròn chữ cái đứng đầu một ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây



Định nghĩa đúng nhất về viêm màng bồ đào là :
A. viêm mống mắt
B. viêm thể mi
C. viêm hắc mạc
D. viêm ít nhất một trong các thành phần trên
E. viêm của tất cả các thành phần trên.

Test : đục thể thủy tinh


Bệnh đục thể thuỷ tinh (TTT) là 1 nguyên nhân gây mù đứng :
A. Thứ 1.
B. Thứ 2.
C. Thứ 3.
D. Thứ 4.
E. Thứ 5.

Test : bệnh mắt hột

Bệnh mắt hột là viêm mạn tính ở:
A. Kết mạc.
B. Giác mạc.
C. Kết mạc và giác mạc
D. Màng bồ đào.
E. Mi mắt.

Test : viêm loét giác mạc

I.  Câu hỏi MCQ

Khoanh tròn chữ cái đứng đầu một ý trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:



Dấu hiệu có viêm loét giác mạc:
A. Cương tụ rìa.
B. Fluorescein (+).
C. Seidel (+).
D. Tyndall (+).
E. Tân mạch giác mạc.

Test : viêm kết mạc


Triệu chứng của viêm kết mạc cấp là :
A. Cương tụ rìa giác mạc.
B. Có phản ứng mống mắt-thể mi
C. Giác mạc loét rộng.
D. Tiết tố làm dính chặt hai bờ mi.
E. Mủ tiền phòng.

Test mắt : nguyên nhân gây đỏ mắt

1.  Viêm kết mạc cấp là một bệnh:

A.  Không có tính chất lây lan.

B.  Có thể phát triển thành dịch.

C.  Gây mờ mắt.

D.  Tự khỏi, không cần điều trị.

E.  Không câu nào đúng.